--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
giáo vụ
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
giáo vụ
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: giáo vụ
+
Teaching and study managing department
Lượt xem: 717
Từ vừa tra
+
giáo vụ
:
Teaching and study managing department
+
rục rịch
:
to get readychúng nó rục rịch lên đườngThey get ready to start
+
gió máy
:
WindTrẻ con và người yếu dễ bị cảm nếu không kiêng gió máyChildren and weak people will easily catch cold if they do not take care and expose themselves to winds
+
careerist
:
người tham danh vọng, người thích địa vị
+
anh hùng ca
:
Epic, sagalịch sử Việt Nam quả là một thiên anh hùng ca bất diệtVietnamese history is a quite immortal epic